扬名四海 nghĩa là Nổi tiếng khắp cả nước (thành ngữ); nổi tiếng toàn thế giới.
Nghĩa của 扬名四海
yángmíngsìhǎi
DƯƠNG DANH TỨ HẢIphồn thể 揚名四海
Nổi tiếng khắp cả nước (thành ngữ); nổi tiếng toàn thế giới
Câu hỏi thường gặp
扬名四海 nghĩa là gì?
扬名四海 (yángmíngsìhǎi) nghĩa là Nổi tiếng khắp cả nước (thành ngữ); nổi tiếng toàn thế giới.
扬名四海 đọc thế nào?
扬名四海 đọc là yángmíngsìhǎi (pinyin).
Âm Hán Việt của 扬名四海 là gì?
Âm Hán Việt của 扬名四海 là "dương danh tứ hải".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.