TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扬名四海

yángmíngsìhǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 揚名四海

Âm Hán Việt DƯƠNG DANH TỨ HẢI

扬名四海 nghĩa là Nổi tiếng khắp cả nước (thành ngữ); nổi tiếng toàn thế giới.

Nghĩa của 扬名四海

yángmíngsìhǎi

DƯƠNG DANH TỨ HẢIphồn thể 揚名四海
  1. Nổi tiếng khắp cả nước (thành ngữ); nổi tiếng toàn thế giới

Câu hỏi thường gặp

扬名四海 nghĩa là gì?

扬名四海 (yángmíngsìhǎi) nghĩa là Nổi tiếng khắp cả nước (thành ngữ); nổi tiếng toàn thế giới.

扬名四海 đọc thế nào?

扬名四海 đọc là yángmíngsìhǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 扬名四海 là gì?

Âm Hán Việt của 扬名四海 là "dương danh tứ hải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.