TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扬帆

yángfān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 揚帆

Âm Hán Việt DƯƠNG PHÀM

扬帆 nghĩa là xuất phát ra khơi.

Nghĩa của 扬帆

yángfān

DƯƠNG PHÀMĐộng từphồn thể 揚帆
  1. Xuất phát ra khơi

Từ ghép có 扬帆

Câu hỏi thường gặp

扬帆 nghĩa là gì?

扬帆 (yángfān) nghĩa là xuất phát ra khơi.

扬帆 đọc thế nào?

扬帆 đọc là yángfān (pinyin).

Âm Hán Việt của 扬帆 là gì?

Âm Hán Việt của 扬帆 là "dương phàm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.