TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扯远

chěyuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 扯遠

Âm Hán Việt XẢ VIỄN

扯远 nghĩa là lạc đề, phân tâm.

Nghĩa của 扯远

chěyuǎn

XẢ VIỄNphồn thể 扯遠
  1. Lạc đề
  2. Phân tâm
  3. Đi lệch hướng

Câu hỏi thường gặp

扯远 nghĩa là gì?

扯远 (chěyuǎn) nghĩa là lạc đề, phân tâm.

扯远 đọc thế nào?

扯远 đọc là chěyuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 扯远 là gì?

Âm Hán Việt của 扯远 là "xả viễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.