TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

批量

pīliàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÊ LƯỢNG

批量 nghĩa là loạt, lô.

Nghĩa của 批量

pīliàng

PHÊ LƯỢNGPhó từ, Danh từ
  1. Loạt
  2. Lô

Từ ghép có 批量

Câu hỏi thường gặp

批量 nghĩa là gì?

批量 (pīliàng) nghĩa là loạt, lô.

批量 đọc thế nào?

批量 đọc là pīliàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 批量 là gì?

Âm Hán Việt của 批量 là "phê lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.