TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

批阅

pīyuè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 批閱

Âm Hán Việt PHÊ DUYỆT

批阅 nghĩa là đọc để đánh giá, phản biện.

Nghĩa của 批阅

pīyuè

PHÊ DUYỆTĐộng từphồn thể 批閱
  1. Đọc để đánh giá
  2. Phản biện

Câu hỏi thường gặp

批阅 nghĩa là gì?

批阅 (pīyuè) nghĩa là đọc để đánh giá, phản biện.

批阅 đọc thế nào?

批阅 đọc là pīyuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 批阅 là gì?

Âm Hán Việt của 批阅 là "phê duyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.