TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扼死

èsǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ÁCH TỬ

扼死 nghĩa là bóp nghẹt, bóp cổ.

Nghĩa của 扼死

èsǐ

ÁCH TỬĐộng từ
  1. Bóp nghẹt
  2. Bóp cổ
  3. Đàn áp (ý kiến)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 扼死

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

扼死 nghĩa là gì?

扼死 (èsǐ) nghĩa là bóp nghẹt, bóp cổ.

扼死 đọc thế nào?

扼死 đọc là èsǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 扼死 là gì?

Âm Hán Việt của 扼死 là "ách tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.