TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

找借口

zhǎojièkǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRẢO TÁ KHẨU

找借口 nghĩa là tìm cớ.

Nghĩa của 找借口

zhǎojièkǒu

TRẢO TÁ KHẨU
  1. Tìm cớ

Câu hỏi thường gặp

找借口 nghĩa là gì?

找借口 (zhǎojièkǒu) nghĩa là tìm cớ.

找借口 đọc thế nào?

找借口 đọc là zhǎojièkǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 找借口 là gì?

Âm Hán Việt của 找借口 là "trảo tá khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.