找到
giọng máy của trình duyệt
找到 nghĩa là tìm thấy.
Nghĩa của 找到
zhǎodào
TRẢO ĐÁO- Tìm thấy
Câu ví dụ với 找到
- 探寻的人,终归能找到。 Tìm thì sẽ thấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #502713
- 你怎么在太空里找到食物? Nǐ zěnme zài tàikōng lǐ zhǎodào shíwù?Làm sao để tìm thức ăn ngoài vũ trụ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334923
- 每个人都可以找到他的另一半 。 Nồi nào úp vung nấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #772053
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
找到 nghĩa là gì?
找到 (zhǎodào) nghĩa là tìm thấy.
找到 đọc thế nào?
找到 đọc là zhǎodào (pinyin).
Âm Hán Việt của 找到 là gì?
Âm Hán Việt của 找到 là "trảo đáo".