TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

找对象

zhǎoduìxiàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 找對象

Âm Hán Việt TRẢO ĐỐI TƯỢNG

找对象 nghĩa là tìm bạn đời, tìm người yêu.

Nghĩa của 找对象

zhǎoduìxiàng

TRẢO ĐỐI TƯỢNGphồn thể 找對象
  1. Tìm bạn đời
  2. Tìm người yêu

Câu hỏi thường gặp

找对象 nghĩa là gì?

找对象 (zhǎoduìxiàng) nghĩa là tìm bạn đời, tìm người yêu.

找对象 đọc thế nào?

找对象 đọc là zhǎoduìxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 找对象 là gì?

Âm Hán Việt của 找对象 là "trảo đối tượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.