TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

找平

zhǎopíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRẢO BÌNH

找平 nghĩa là san phẳng, làm cho phẳng.

Nghĩa của 找平

zhǎopíng

TRẢO BÌNH
  1. San phẳng (mặt đất)
  2. Làm cho phẳng

Câu hỏi thường gặp

找平 nghĩa là gì?

找平 (zhǎopíng) nghĩa là san phẳng, làm cho phẳng.

找平 đọc thế nào?

找平 đọc là zhǎopíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 找平 là gì?

Âm Hán Việt của 找平 là "trảo bình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.