TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

承先启后

chéngxiānqǐhòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 承先啟後

Âm Hán Việt THỪA TIÊN KHẢI HẬU

承先启后 nghĩa là Xem 承前启后 (chéngqiánqǐhòu).

Nghĩa của 承先启后

chéngxiānqǐhòu

THỪA TIÊN KHẢI HẬUCụm từphồn thể 承先啟後
  1. Xem 承前启后 (chéngqiánqǐhòu)

Câu hỏi thường gặp

承先启后 nghĩa là gì?

承先启后 (chéngxiānqǐhòu) nghĩa là Xem 承前启后 (chéngqiánqǐhòu).

承先启后 đọc thế nào?

承先启后 đọc là chéngxiānqǐhòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 承先启后 là gì?

Âm Hán Việt của 承先启后 là "thừa tiên khải hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.