承前启后
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 承前啟後
承前启后 nghĩa là Kế thừa quá khứ và mở ra tương lai (thành ngữ); một phần của quá trình chuyển đổi lịch sử.
Nghĩa của 承前启后
chéngqiánqǐhòu
THỪA TIỀN KHẢI HẬUCụm từphồn thể 承前啟後- Kế thừa quá khứ và mở ra tương lai (thành ngữ); một phần của quá trình chuyển đổi lịch sử
- Tạo cầu nối giữa các giai đoạn trước và sau
Câu hỏi thường gặp
承前启后 nghĩa là gì?
承前启后 (chéngqiánqǐhòu) nghĩa là Kế thừa quá khứ và mở ra tương lai (thành ngữ); một phần của quá trình chuyển đổi lịch sử.
承前启后 đọc thế nào?
承前启后 đọc là chéngqiánqǐhòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 承前启后 là gì?
Âm Hán Việt của 承前启后 là "thừa tiền khải hậu".