TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

承建

chéngjiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỪA KIẾN

承建 nghĩa là Xây dựng theo hợp đồng.

Nghĩa của 承建

chéngjiàn

THỪA KIẾNĐộng từ
  1. Xây dựng theo hợp đồng

Câu hỏi thường gặp

承建 nghĩa là gì?

承建 (chéngjiàn) nghĩa là Xây dựng theo hợp đồng.

承建 đọc thế nào?

承建 đọc là chéngjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 承建 là gì?

Âm Hán Việt của 承建 là "thừa kiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.