TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

承租方

chéngzūfāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỪA TÔ PHƯƠNG

承租方 nghĩa là bên vay, người thuê.

Nghĩa của 承租方

chéngzūfāng

THỪA TÔ PHƯƠNG
  1. Bên vay
  2. Người thuê
  3. Bên thuê trong hợp đồng

Câu hỏi thường gặp

承租方 nghĩa là gì?

承租方 (chéngzūfāng) nghĩa là bên vay, người thuê.

承租方 đọc thế nào?

承租方 đọc là chéngzūfāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 承租方 là gì?

Âm Hán Việt của 承租方 là "thừa tô phương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.