(thường nói về thành phần cấu trúc của tòa nhà) chịu tải
Chịu lực (tường, cột, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
承重 nghĩa là gì?
承重 (chéngzhòng) nghĩa là chịu tải, chịu lực.
承重 đọc thế nào?
承重 đọc là chéngzhòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 承重 là gì?
Âm Hán Việt của 承重 là "thừa trọng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.