TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

承重

chéngzhòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỪA TRỌNG

承重 nghĩa là chịu tải, chịu lực.

Nghĩa của 承重

chéngzhòng

THỪA TRỌNGĐộng từ
  1. (thường nói về thành phần cấu trúc của tòa nhà) chịu tải
  2. Chịu lực (tường, cột, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

承重 nghĩa là gì?

承重 (chéngzhòng) nghĩa là chịu tải, chịu lực.

承重 đọc thế nào?

承重 đọc là chéngzhòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 承重 là gì?

Âm Hán Việt của 承重 là "thừa trọng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.