TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

技工

jìgōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KỸ CÔNG

技工 nghĩa là công nhân lành nghề.

Nghĩa của 技工

jìgōng

KỸ CÔNGDanh từ
  1. Công nhân lành nghề

Từ ghép có 技工

Câu hỏi thường gặp

技工 nghĩa là gì?

技工 (jìgōng) nghĩa là công nhân lành nghề.

技工 đọc thế nào?

技工 đọc là jìgōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 技工 là gì?

Âm Hán Việt của 技工 là "kỹ công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.