TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

技术发展

jìshùfāzhǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 技術發展

Âm Hán Việt KỸ THUẬT PHÁT TRIỂN

技术发展 nghĩa là Phát triển công nghệ kỹ thuật.

Nghĩa của 技术发展

jìshùfāzhǎn

KỸ THUẬT PHÁT TRIỂNphồn thể 技術發展
  1. Phát triển công nghệ kỹ thuật

Câu hỏi thường gặp

技术发展 nghĩa là gì?

技术发展 (jìshùfāzhǎn) nghĩa là Phát triển công nghệ kỹ thuật.

技术发展 đọc thế nào?

技术发展 đọc là jìshùfāzhǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 技术发展 là gì?

Âm Hán Việt của 技术发展 là "kỹ thuật phát triển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.