TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

技术性

jìshùxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 技術性

Âm Hán Việt KỸ THUẬT TÍNH

技术性 nghĩa là kỹ thuật, công nghệ.

Nghĩa của 技术性

jìshùxìng

KỸ THUẬT TÍNHDanh từ, Tính từphồn thể 技術性
  1. Kỹ thuật
  2. Công nghệ

Câu hỏi thường gặp

技术性 nghĩa là gì?

技术性 (jìshùxìng) nghĩa là kỹ thuật, công nghệ.

技术性 đọc thế nào?

技术性 đọc là jìshùxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 技术性 là gì?

Âm Hán Việt của 技术性 là "kỹ thuật tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.