技术规范 nghĩa là quy cách kỹ thuật, tiêu chuẩn kỹ thuật.
Nghĩa của 技术规范
jìshùguīfàn
KỸ THUẬT QUY PHẠMphồn thể 技術規範
Quy cách kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Câu hỏi thường gặp
技术规范 nghĩa là gì?
技术规范 (jìshùguīfàn) nghĩa là quy cách kỹ thuật, tiêu chuẩn kỹ thuật.
技术规范 đọc thế nào?
技术规范 đọc là jìshùguīfàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 技术规范 là gì?
Âm Hán Việt của 技术规范 là "kỹ thuật quy phạm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.