TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

技术规范

jìshùguīfàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 技術規範

Âm Hán Việt KỸ THUẬT QUY PHẠM

技术规范 nghĩa là quy cách kỹ thuật, tiêu chuẩn kỹ thuật.

Nghĩa của 技术规范

jìshùguīfàn

KỸ THUẬT QUY PHẠMphồn thể 技術規範
  1. Quy cách kỹ thuật
  2. Tiêu chuẩn kỹ thuật

Câu hỏi thường gặp

技术规范 nghĩa là gì?

技术规范 (jìshùguīfàn) nghĩa là quy cách kỹ thuật, tiêu chuẩn kỹ thuật.

技术规范 đọc thế nào?

技术规范 đọc là jìshùguīfàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 技术规范 là gì?

Âm Hán Việt của 技术规范 là "kỹ thuật quy phạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.