TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抄家

chāojiā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SAO GIA

抄家 nghĩa là Khám nhà và tịch thu tài sản.

Nghĩa của 抄家

chāojiā

SAO GIAĐộng từ
  1. Khám nhà và tịch thu tài sản

Câu hỏi thường gặp

抄家 nghĩa là gì?

抄家 (chāojiā) nghĩa là Khám nhà và tịch thu tài sản.

抄家 đọc thế nào?

抄家 đọc là chāojiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 抄家 là gì?

Âm Hán Việt của 抄家 là "sao gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.