抄家 (chāojiā) nghĩa là Khám nhà và tịch thu tài sản.
抄家 đọc thế nào?
抄家 đọc là chāojiā (pinyin).
Âm Hán Việt của 抄家 là gì?
Âm Hán Việt của 抄家 là "sao gia".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.