TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抄底

chāodǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SAO ĐỂ

抄底 nghĩa là Mua cổ phiếu bị định giá thấp.

Nghĩa của 抄底

chāodǐ

SAO ĐỂĐộng từ
  1. tài chính Mua cổ phiếu bị định giá thấp
  2. Săn hàng giá rẻ; bắt đáy

Câu hỏi thường gặp

抄底 nghĩa là gì?

抄底 (chāodǐ) nghĩa là Mua cổ phiếu bị định giá thấp.

抄底 đọc thế nào?

抄底 đọc là chāodǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 抄底 là gì?

Âm Hán Việt của 抄底 là "sao để".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.