TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抄手

chāoshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SAO THỦ

抄手 nghĩa là khoanh tay, người chép tay.

Nghĩa của 抄手

chāoshǒu

SAO THỦĐộng từ, Danh từ
  1. Khoanh tay
  2. Người chép tay
  3. phương ngữ Hoành thánh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 抄手

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

抄手 nghĩa là gì?

抄手 (chāoshǒu) nghĩa là khoanh tay, người chép tay.

抄手 đọc thế nào?

抄手 đọc là chāoshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 抄手 là gì?

Âm Hán Việt của 抄手 là "sao thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.