抄经士 (chāojīngshì) nghĩa là người chép kinh, người viết thuê.
抄经士 đọc thế nào?
抄经士 đọc là chāojīngshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 抄经士 là gì?
Âm Hán Việt của 抄经士 là "sao kinh sĩ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.