TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抄经士

chāojīngshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 抄經士

Âm Hán Việt SAO KINH SĨ

抄经士 nghĩa là người chép kinh, người viết thuê.

Nghĩa của 抄经士

chāojīngshì

SAO KINH SĨphồn thể 抄經士
  1. Người chép kinh
  2. Người viết thuê

Câu hỏi thường gặp

抄经士 nghĩa là gì?

抄经士 (chāojīngshì) nghĩa là người chép kinh, người viết thuê.

抄经士 đọc thế nào?

抄经士 đọc là chāojīngshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 抄经士 là gì?

Âm Hán Việt của 抄经士 là "sao kinh sĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.