TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

把拔

bǎbá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẢ BẠT

把拔 nghĩa là bố.

Nghĩa của 把拔

bǎbá

BẢ BẠT
  1. Bố

Câu hỏi thường gặp

把拔 nghĩa là gì?

把拔 (bǎbá) nghĩa là bố.

把拔 đọc thế nào?

把拔 đọc là bǎbá (pinyin).

Âm Hán Việt của 把拔 là gì?

Âm Hán Việt của 把拔 là "bả bạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.