TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

把舵

bǎduò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẢ ĐÀ

把舵 nghĩa là cầm lái, cầm bánh lái.

Nghĩa của 把舵

bǎduò

BẢ ĐÀĐộng từ
  1. Cầm lái
  2. Cầm (nắm, giữ) bánh lái
  3. Điều khiển

Câu hỏi thường gặp

把舵 nghĩa là gì?

把舵 (bǎduò) nghĩa là cầm lái, cầm bánh lái.

把舵 đọc thế nào?

把舵 đọc là bǎduò (pinyin).

Âm Hán Việt của 把舵 là gì?

Âm Hán Việt của 把舵 là "bả đà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.