TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抑扬

yìyáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 抑揚

Âm Hán Việt ỨC DƯƠNG

抑扬 nghĩa là ngữ điệu.

Nghĩa của 抑扬

yìyáng

ỨC DƯƠNGĐộng từ, Danh từphồn thể 抑揚
  1. Ngữ điệu (lên xuống)
  2. Ngữ điệu
  3. Nhịp điệu
  4. Lên xuống (của vật nổi trên nước)

Câu hỏi thường gặp

抑扬 nghĩa là gì?

抑扬 (yìyáng) nghĩa là ngữ điệu.

抑扬 đọc thế nào?

抑扬 đọc là yìyáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 抑扬 là gì?

Âm Hán Việt của 抑扬 là "ức dương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.