TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抑素

yìsù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ỨC TỐ

抑素 nghĩa là Chalone (protein ức chế sự tăng sinh của tế bào).

Nghĩa của 抑素

yìsù

ỨC TỐ
  1. Chalone (protein ức chế sự tăng sinh của tế bào)

Câu hỏi thường gặp

抑素 nghĩa là gì?

抑素 (yìsù) nghĩa là Chalone (protein ức chế sự tăng sinh của tế bào).

抑素 đọc thế nào?

抑素 đọc là yìsù (pinyin).

Âm Hán Việt của 抑素 là gì?

Âm Hán Việt của 抑素 là "ức tố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.