TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抓取程序

zhuāqǔchéngxù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRẢO THỦ TRÌNH TỰ

抓取程序 nghĩa là Bot thu thập hoặc trình thu thập dữ liệu (Internet).

Nghĩa của 抓取程序

zhuāqǔchéngxù

TRẢO THỦ TRÌNH TỰ
  1. Bot thu thập hoặc trình thu thập dữ liệu (Internet)

Câu hỏi thường gặp

抓取程序 nghĩa là gì?

抓取程序 (zhuāqǔchéngxù) nghĩa là Bot thu thập hoặc trình thu thập dữ liệu (Internet).

抓取程序 đọc thế nào?

抓取程序 đọc là zhuāqǔchéngxù (pinyin).

Âm Hán Việt của 抓取程序 là gì?

Âm Hán Việt của 抓取程序 là "trảo thủ trình tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.