TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抓大放小

zhuādàfàngxiǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRẢO ĐẠI PHÓNG TIỂU

抓大放小 nghĩa là Tái cấu trúc các doanh nghiệp nhà nước (DNNN) lớn do trung ương quản lý và tư nhân hóa các DNNN nhỏ hơn ở cấp địa phương.

Nghĩa của 抓大放小

zhuādàfàngxiǎo

TRẢO ĐẠI PHÓNG TIỂU
  1. Trung Quốc, giữa những năm 1990 Tái cấu trúc các doanh nghiệp nhà nước (DNNN) lớn do trung ương quản lý và tư nhân hóa các DNNN nhỏ hơn ở cấp địa phương

Câu hỏi thường gặp

抓大放小 nghĩa là gì?

抓大放小 (zhuādàfàngxiǎo) nghĩa là Tái cấu trúc các doanh nghiệp nhà nước (DNNN) lớn do trung ương quản lý và tư nhân hóa các DNNN nhỏ hơn ở cấp địa phương.

抓大放小 đọc thế nào?

抓大放小 đọc là zhuādàfàngxiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 抓大放小 là gì?

Âm Hán Việt của 抓大放小 là "trảo đại phóng tiểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.