TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抓手

zhuāshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRẢO THỦ

抓手 nghĩa là điểm bắt đầu, tay cơ khí.

Nghĩa của 抓手

zhuāshǒu

TRẢO THỦDanh từ, Động từ
  1. Điểm bắt đầu
  2. Tay cơ khí
  3. Thiết bị kẹp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 抓手

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

抓手 nghĩa là gì?

抓手 (zhuāshǒu) nghĩa là điểm bắt đầu, tay cơ khí.

抓手 đọc thế nào?

抓手 đọc là zhuāshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 抓手 là gì?

Âm Hán Việt của 抓手 là "trảo thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.