TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抓挠

zhuānao giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 抓撓

抓挠 nghĩa là gãi, nghịch ngợm.

Nghĩa của 抓挠

zhuānao

Động từphồn thể 抓撓
  1. Gãi
  2. Nghịch ngợm
  3. Cãi nhau
  4. Vật lộn để làm
  5. Ai đó hoặc điều gì đó mà có thể dựa vào

Câu hỏi thường gặp

抓挠 nghĩa là gì?

抓挠 (zhuānao) nghĩa là gãi, nghịch ngợm.

抓挠 đọc thế nào?

抓挠 đọc là zhuānao (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.