TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抓搔

zhuāsāo giọng máy của trình duyệt

抓搔 nghĩa là gãi ngứa.

Nghĩa của 抓搔

zhuāsāo

  1. Gãi ngứa

Câu hỏi thường gặp

抓搔 nghĩa là gì?

抓搔 (zhuāsāo) nghĩa là gãi ngứa.

抓搔 đọc thế nào?

抓搔 đọc là zhuāsāo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.