TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

投入

HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
tóurù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẦU NHẬP

投入 nghĩa là ném vào, đặt vào.

Nghĩa của 投入

tóurù

ĐẦU NHẬPĐộng từ, Tính từ, Danh từ
  1. Ném vào
  2. Đặt vào
  3. Dấn thân vào
  4. Tham gia vào
  5. Đầu tư vào
  6. Tập trung
  7. Mải mê

Câu hỏi thường gặp

投入 nghĩa là gì?

投入 (tóurù) nghĩa là ném vào, đặt vào.

投入 đọc thế nào?

投入 đọc là tóurù (pinyin).

Âm Hán Việt của 投入 là gì?

Âm Hán Việt của 投入 là "đầu nhập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.