投入
HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
投入 nghĩa là ném vào, đặt vào.
Nghĩa của 投入
tóurù
ĐẦU NHẬPĐộng từ, Tính từ, Danh từ- Ném vào
- Đặt vào
- Dấn thân vào
- Tham gia vào
- Đầu tư vào
- Tập trung
- Mải mê
Câu hỏi thường gặp
投入 nghĩa là gì?
投入 (tóurù) nghĩa là ném vào, đặt vào.
投入 đọc thế nào?
投入 đọc là tóurù (pinyin).
Âm Hán Việt của 投入 là gì?
Âm Hán Việt của 投入 là "đầu nhập".