TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

投射

tóushè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẦU XẠ

投射 nghĩa là ném, chiếu.

Nghĩa của 投射

tóushè

ĐẦU XẠĐộng từ
  1. Ném (vật thể)
  2. Chiếu (ánh sáng)

Câu hỏi thường gặp

投射 nghĩa là gì?

投射 (tóushè) nghĩa là ném, chiếu.

投射 đọc thế nào?

投射 đọc là tóushè (pinyin).

Âm Hán Việt của 投射 là gì?

Âm Hán Việt của 投射 là "đầu xạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.