TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

投影机

tóuyǐngjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 投影機

Âm Hán Việt ĐẦU ẢNH CƠ

投影机 nghĩa là máy chiếu.

Nghĩa của 投影机

tóuyǐngjī

ĐẦU ẢNH CƠphồn thể 投影機
  1. Máy chiếu

Câu hỏi thường gặp

投影机 nghĩa là gì?

投影机 (tóuyǐngjī) nghĩa là máy chiếu.

投影机 đọc thế nào?

投影机 đọc là tóuyǐngjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 投影机 là gì?

Âm Hán Việt của 投影机 là "đầu ảnh cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.