TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

投生

tóushēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẦU SINH

投生 nghĩa là tái sinh, đầu thai.

Nghĩa của 投生

tóushēng

ĐẦU SINHĐộng từ
  1. Tái sinh (của linh hồn đã khuất)
  2. Đầu thai
  3. Rời nhà để bắt đầu cuộc sống mới

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 投生

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

投生 nghĩa là gì?

投生 (tóushēng) nghĩa là tái sinh, đầu thai.

投生 đọc thế nào?

投生 đọc là tóushēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 投生 là gì?

Âm Hán Việt của 投生 là "đầu sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.