投笔从戎 nghĩa là gác bút nhập ngũ, tham gia quân đội.
Nghĩa của 投笔从戎
tóubǐcóngróng
ĐẦU BÚT TÒNG NHUNGCụm từphồn thể 投筆從戎
thành ngữ Gác bút nhập ngũ
Tham gia quân đội (đặc biệt là người có học)
Câu hỏi thường gặp
投笔从戎 nghĩa là gì?
投笔从戎 (tóubǐcóngróng) nghĩa là gác bút nhập ngũ, tham gia quân đội.
投笔从戎 đọc thế nào?
投笔从戎 đọc là tóubǐcóngróng (pinyin).
Âm Hán Việt của 投笔从戎 là gì?
Âm Hán Việt của 投笔从戎 là "đầu bút tòng nhung".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.