TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

投缘

tóuyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 投緣

Âm Hán Việt ĐẦU DUYÊN

投缘 nghĩa là tâm đầu ý hợp, hợp cạ.

Nghĩa của 投缘

tóuyuán

ĐẦU DUYÊNTính từphồn thể 投緣
  1. Tâm đầu ý hợp
  2. Hợp cạ

Câu hỏi thường gặp

投缘 nghĩa là gì?

投缘 (tóuyuán) nghĩa là tâm đầu ý hợp, hợp cạ.

投缘 đọc thế nào?

投缘 đọc là tóuyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 投缘 là gì?

Âm Hán Việt của 投缘 là "đầu duyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.