TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

投资报酬率

tóuzībàochóulǜ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 投資報酬率

Âm Hán Việt ĐẦU TƯ BÁO THÙ SUẤT

投资报酬率 nghĩa là tỷ lệ hoàn vốn, tỷ suất hoàn vốn.

Nghĩa của 投资报酬率

tóuzībàochóulǜ

ĐẦU TƯ BÁO THÙ SUẤTDanh từphồn thể 投資報酬率
  1. Tỷ lệ hoàn vốn
  2. Tỷ suất hoàn vốn

Câu hỏi thường gặp

投资报酬率 nghĩa là gì?

投资报酬率 (tóuzībàochóulǜ) nghĩa là tỷ lệ hoàn vốn, tỷ suất hoàn vốn.

投资报酬率 đọc thế nào?

投资报酬率 đọc là tóuzībàochóulǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 投资报酬率 là gì?

Âm Hán Việt của 投资报酬率 là "đầu tư báo thù suất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.