TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

投资组合

tóuzīzǔhé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 投資組合

Âm Hán Việt ĐẦU TƯ TỔ HỢP

投资组合 nghĩa là danh mục đầu tư.

Nghĩa của 投资组合

tóuzīzǔhé

ĐẦU TƯ TỔ HỢPDanh từphồn thể 投資組合
  1. Danh mục đầu tư

Câu hỏi thường gặp

投资组合 nghĩa là gì?

投资组合 (tóuzīzǔhé) nghĩa là danh mục đầu tư.

投资组合 đọc thế nào?

投资组合 đọc là tóuzīzǔhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 投资组合 là gì?

Âm Hán Việt của 投资组合 là "đầu tư tổ hợp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.