TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抗争

kàngzhēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 抗爭

Âm Hán Việt KHÁNG TRANH

抗争 nghĩa là kháng cự, đứng lên đấu tranh.

Nghĩa của 抗争

kàngzhēng

KHÁNG TRANHĐộng từphồn thể 抗爭
  1. Kháng cự
  2. Đứng lên đấu tranh (chống lại)

Câu hỏi thường gặp

抗争 nghĩa là gì?

抗争 (kàngzhēng) nghĩa là kháng cự, đứng lên đấu tranh.

抗争 đọc thế nào?

抗争 đọc là kàngzhēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 抗争 là gì?

Âm Hán Việt của 抗争 là "kháng tranh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.