抗凝血剂 (kàngníngxuèjì) nghĩa là chất chống đông máu.
抗凝血剂 đọc thế nào?
抗凝血剂 đọc là kàngníngxuèjì (pinyin).
Âm Hán Việt của 抗凝血剂 là gì?
Âm Hán Việt của 抗凝血剂 là "kháng ngưng huyết tễ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.