TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抗水

kàngshuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÁNG THỦY

抗水 nghĩa là chống nước, kháng nước.

Nghĩa của 抗水

kàngshuǐ

KHÁNG THỦY
  1. Chống nước
  2. Kháng nước

Câu hỏi thường gặp

抗水 nghĩa là gì?

抗水 (kàngshuǐ) nghĩa là chống nước, kháng nước.

抗水 đọc thế nào?

抗水 đọc là kàngshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 抗水 là gì?

Âm Hán Việt của 抗水 là "kháng thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.