TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抗病毒药

kàngbìngdúyào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 抗病毒藥

Âm Hán Việt KHÁNG BỆNH ĐỘC DƯỢC

抗病毒药 nghĩa là Thuốc kháng vi-rút.

Nghĩa của 抗病毒药

kàngbìngdúyào

KHÁNG BỆNH ĐỘC DƯỢCphồn thể 抗病毒藥
  1. Thuốc kháng vi-rút

Câu hỏi thường gặp

抗病毒药 nghĩa là gì?

抗病毒药 (kàngbìngdúyào) nghĩa là Thuốc kháng vi-rút.

抗病毒药 đọc thế nào?

抗病毒药 đọc là kàngbìngdúyào (pinyin).

Âm Hán Việt của 抗病毒药 là gì?

Âm Hán Việt của 抗病毒药 là "kháng bệnh độc dược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.