TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

折冲樽俎

zhéchōngzūnzǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 折衝樽俎

Âm Hán Việt CHIẾT XUNG TÔN TRỞ

折冲樽俎 nghĩa là Chặn địch trên bàn tiệc.

Nghĩa của 折冲樽俎

zhéchōngzūnzǔ

CHIẾT XUNG TÔN TRỞCụm từphồn thể 折衝樽俎
  1. nghĩa đen Chặn địch trên bàn tiệc
  2. nghĩa bóng Chiếm ưu thế trước kẻ địch trong các chức năng ngoại giao

Câu hỏi thường gặp

折冲樽俎 nghĩa là gì?

折冲樽俎 (zhéchōngzūnzǔ) nghĩa là Chặn địch trên bàn tiệc.

折冲樽俎 đọc thế nào?

折冲樽俎 đọc là zhéchōngzūnzǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 折冲樽俎 là gì?

Âm Hán Việt của 折冲樽俎 là "chiết xung tôn trở".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.