TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

折半

zhébàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHIẾT BÁN

折半 nghĩa là Giảm năm mươi phần trăm.

Nghĩa của 折半

zhébàn

CHIẾT BÁNĐộng từ, Danh từ
  1. Giảm năm mươi phần trăm
  2. Nửa giá

Câu hỏi thường gặp

折半 nghĩa là gì?

折半 (zhébàn) nghĩa là Giảm năm mươi phần trăm.

折半 đọc thế nào?

折半 đọc là zhébàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 折半 là gì?

Âm Hán Việt của 折半 là "chiết bán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.