TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

折角

zhéjiǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHIẾT GIÁC

折角 nghĩa là gấp góc trang, gấp tai trang sách.

Nghĩa của 折角

zhéjiǎo

CHIẾT GIÁC
  1. Gấp góc trang
  2. Gấp tai trang sách

Câu hỏi thường gặp

折角 nghĩa là gì?

折角 (zhéjiǎo) nghĩa là gấp góc trang, gấp tai trang sách.

折角 đọc thế nào?

折角 đọc là zhéjiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 折角 là gì?

Âm Hán Việt của 折角 là "chiết giác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.