抚恤金 nghĩa là khoản tiền bồi thường, khoản tiền trợ cấp.
Nghĩa của 抚恤金
fǔxùjīn
PHỦ TUẤT KIMDanh từphồn thể 撫恤金
Khoản tiền bồi thường (do chấn thương)
Khoản tiền trợ cấp
Câu hỏi thường gặp
抚恤金 nghĩa là gì?
抚恤金 (fǔxùjīn) nghĩa là khoản tiền bồi thường, khoản tiền trợ cấp.
抚恤金 đọc thế nào?
抚恤金 đọc là fǔxùjīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 抚恤金 là gì?
Âm Hán Việt của 抚恤金 là "phủ tuất kim".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.