TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抛绣球

pāoxiùqiú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拋繡球

Âm Hán Việt PHAO TÚ CẦU

抛绣球 nghĩa là ném quả cầu thêu.

Nghĩa của 抛绣球

pāoxiùqiú

PHAO TÚ CẦUĐộng từphồn thể 拋繡球
  1. Ném quả cầu thêu (trò chơi tán tỉnh truyền thống của dân tộc Choang trong các lễ hội)
  2. nghĩa bóng Đưa ra dấu hiệu tán tỉnh
  3. Cầu hôn

Câu hỏi thường gặp

抛绣球 nghĩa là gì?

抛绣球 (pāoxiùqiú) nghĩa là ném quả cầu thêu.

抛绣球 đọc thế nào?

抛绣球 đọc là pāoxiùqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 抛绣球 là gì?

Âm Hán Việt của 抛绣球 là "phao tú cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.