TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抢手

qiǎngshǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 搶手

抢手 nghĩa là phổ biến, được ưa chuộng.

Nghĩa của 抢手

qiǎngshǒu

Tính từphồn thể 搶手
  1. hàng hóa Phổ biến
  2. Được ưa chuộng

Câu hỏi thường gặp

抢手 nghĩa là gì?

抢手 (qiǎngshǒu) nghĩa là phổ biến, được ưa chuộng.

抢手 đọc thế nào?

抢手 đọc là qiǎngshǒu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.